| từ hành | đt. Nói mà đi, cho hay việc mình ra đi. |
Tháng 6 , vua từ hành cung Ứng Phong đến hành cung Lý Nhân , Nhập nội thường thị trung thừa là Mâu Du Đô vâng chỉ tuyên bảo các quan trong ngoài rằng có rồng vàng hiện ở điện kín của hành cung , chỉ có các cung nữ và hoạn quan trông thấy. |
| Người ông kín bưng bởi lớp áo mầu xanh như người từ hành tinh khác. |
| Nó chạy từ hành lang , qua mấy bậc thang , xuống sân vẫn đánh vòng vèo lạng lách. |
| Ông giám đốc hạ cặp kính xuống nhìn tôi như một kẻ từ hành tinh xa xôi. |
| Gió chạy dọc từ hành lang nhà trên xuống nhà dưới , thốc vào chăn màn , tranh ảnh trong nhà đột nhiên rộn ràng hẳn lên. |
| từ hànhlang cho tới khu vực vệ sinh luôn tràn ngập ánh sáng do những khoảng trần kính được thiết kế rất thông minh bên trên. |
* Từ tham khảo:
- khăng khít
- khằng
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định
- khẳng khái