Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tư hành
đt. Trộm phép làm ngang (không hỏi ý-kiến chung, không xin phép cấp trên):
Tự-động tư-hành.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ke ga
-
ke ke
-
ke re
-
ke re cắc rắc
-
kè
-
kè
* Tham khảo ngữ cảnh
Clark muốn phỏng vấn Bruce về quan điểm dành cho Batman gã t
tư hành
vẫn lang thang trừng trị tội ác tại Gotham hàng đêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tư-hành
* Từ tham khảo:
- ke ga
- ke ke
- ke re
- ke re cắc rắc
- kè
- kè