| tự hạ | đgt (H. hạ: dưới) Làm cho phẩm giá của mình thấp đi: Biết trọng cái phẩm giá của mình không thể tự hạ trước cường quyền. |
Không , chàng không thể tự hạ cầu cạnh Hồng nữa , chàng không thể nhớ tiếc người ấy nữa. |
Có lẽ bởi luôn luôn nghĩ rằng mình nghèo , nên Xuân Diệu càng chăm chỉ lam làm và trước tiên , càng tự hạ mình , cho phép mình vơ véo nhặt nhạnh , nó là đầu mối của cái tính đàn bà nơi ông mà chúng tôi bắt gặp. |
Này là những ngọt ngào của Xuân Diệu khi cần lấy lòng ai đó cái đầu nghiêng nghiêng , con mắt đắm đuối Xuân Diệu tự hạ mình khác chi Người kỹ nữ. |
| Có điều nhiều khi Xuân Diệu đã đẩy nó đi quá xa , biến thành một cách sống cầu an , chiều đời , tự hạ thấp nhu cầu nghệ thuật và chất lượng sáng tác của mình một cách đáng tiếc. |
| Sự sống ở Xuân Diệu , thường khi là bao gồm một lý tính khá chắc chắn , Xuân Diệu không phải loại nghệ sĩ buông thả , tụ bạ , tự hạ thấp mình vì một chén rượu , một điếu thuốc. |
| Tháng 11 , Lý Trường Nhân sai sứ xin hàng và tự hạ xuống chức Hành Châu sự132. |
* Từ tham khảo:
- đại tiện
- đại tiện bí kết
- đại tiết
- đại trà
- đại tràng
- đại trào