Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tu du
dt. Giây-phút, trong chốc-lát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
từ-điện-học
-
từ-độ
-
từ-lượng
-
từ-phương-độ
-
từ-thiên-độ
-
từ-trở
* Tham khảo ngữ cảnh
Người lập công t
tu du
lịch INDPRK (trụ sở ở Đan Đông) có tên Griffin Che , nói ông đã đến nhà ga xe lửa ở thủ đô của Triều Tiên , và đó là nhà ga bận rộn nhất mà ông từng biết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tu-du
* Từ tham khảo:
- từ-điện-học
- từ-độ
- từ-lượng
- từ-phương-độ
- từ-thiên-độ
- từ-trở