| từ lượng | dt. Số lượng từ-tính. |
| từ lượng | dt. Lượng từ-tính. |
| Các vấn đề hô hấp phát sinh ttừ lượnglớn chất được tiêm vào cổ cũng rất phổ biến. |
| Hơn nữa , với kinh nghiệm dày dặn , kiến thức về thời trang cùng ủng hộ ttừ lượngngười theo dõi khủng , Linh Tây xứng đáng là đối thủ đáng gờm của các thí sinh khác ở The Look Gương mặt thương hiệu 2017. |
| Hơn nữa , do không sở hữu các cơ sở hạ tầng thị trường tài chính cơ bản nên các Fintech cũng làm tốt hơn các ngân hàng trong việc nắm bắt các giá trị cốt lõi của khách hàng ttừ lượngdữ liệu lớn nhằm cung cấp những dịch vụ tốt hơn , nhanh hơn. |
| McCluskey nghỉ hưu và trong nhiều năm , ông luông đeo găng tay ở một tay để ngăn chặn nguy cơ lây nhiễm ttừ lượngphóng xạ còn trong cơ thể. |
| Khiến não nhanh chóng già đi : Khi tức giận , não sẽ phải chịu rất nhiều áp lực ttừ lượnghuyết dịch ngày càng đổ rất nhiều về đây , điều này khiến cho lượng huyết dịch trong não tỉ lệ nghịch với lượng oxy cần thiết , gây hại cho não. |
| Nước cờ của Sony đồng thời còn giúp họ kiếm tiền ttừ lượngkhán giả nhí là fan của Venom. |
* Từ tham khảo:
- trất ngại
- trất ống vố
- trật
- trật
- trật
- trật