| từ điện | dt. Tác-dụng, sự quan hệ giữa từ-khí và điện khí. |
| từ điện | tt. Xt. Điện-từ. |
Rồng vàng bay từ điện Tử Thần đến điện Hội Long. |
| Mùa hạ , tháng 4 , đêm có rồng vàng từ điện Vĩnh Quang hiện ra ở cung Lệ Quang604. |
Mùa hạ , tháng 4 , vua từ điện tranh ở Bồ Đào về đóng ở thành Đông Kinh. |
| Đồng thời , đề cập đến các nhóm chính sách , mục tiêu , nội dung và giải pháp thực hiện như : Nhóm chính sách về cụ thể hóa và mở rộng điều kiện chấp nhận giá trị pháp lý của chứng ttừ điệntử ; Nhóm chính sách về bảo đảm an toàn của giao dịch điện tử và nâng cao năng lực xử lý giao dịch điện tử của các bên tham gia giao dịch. |
| Giá trị pháp lý của hóa đơn điện tử chuyển đổi : Hóa đơn điện tử chuyển đổi có giá trị pháp lý khi bảo đảm các yêu cầu về tính toàn vẹn của thông tin trên hóa đơn nguồn , ký hiệu riêng xác nhận đã được chuyển đổi và chữ ký , họ tên của người thực hiện chuyển đổi được thực hiện theo quy định của pháp luật về chuyển đổi chứng ttừ điệntử. |
| Cụ thể , đó là các tài liệu : biên bản các cuộc họp Hội đồng An ninh Quốc gia của chính quyền Việt Nam Cộng hòa ; điện chỉ huy tác chiến của Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu và Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn trong toàn bộ quá trình diễn ra sự sụp đổ ; thư ttừ điệntín của hai Tổng thống Mỹ (Nixon , Ford) gửi Nguyễn Văn Thiệu và văn bản trả lời của Nguyễn Văn Thiệu ; phúc trình của tướng lĩnh các quân khu , quân đoàn , sư đoàn trình bày chi tiết về diễn biến quá trình sụp đổ Không xoáy vào khái niệm thắng thua , Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75 là câu chuyện về sự sụp đổ tất yếu của những điều phi nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- khéo miệng đỡ chân tay
- khéo mồm
- khéo mồm khéo miệng
- khéo tay
- khéo tay hay miệng
- khéo thì chân tay, vụng thì chày cối