| từ đàn | dt. Văn-đàn, nơi tụ-họp các nhà văn. |
Biết nhau từ quán chín gian Từ cầu chín nhịp , từ đàn chín dây Biết nhau đó , bỏ nhau đây Như con tơ rối gỡ ngày nào xong ! Biết nhau từ thuở bện thừng Trăm chắp ngàn nối xin đừng quên nhau Biết nhau từ bến Hàng Cau Từ Ô Quan Chưởng sang đầu Hàng Ngang. |
| Từ đầu đến cuối khu phố , từ người già đến người trẻ , từ đàn ông tới đàn bà ai cũng biết , mẹ chồng San coi cô như con gái. |
| Thừa hưởng khả năng xóa phông ttừ đànanh Galaxy Note 8 , tôi hoàn toàn thoải mái khi dùng smartphone để chụp lại cảnh đẹp thiên nhiên cũng như tranh thủ chụp ảnh sống ảo cho bạn bè đi cùng. |
| Theo báo VTC News , thế hệ thứ ba của chiếc sedan sở hữu diện mạo thu hút hơn đáng kể nhờ có nhiều chi tiết mượn ttừ đànanh Stinger. |
| Nguồn lãi có thể bỏ ống được , chủ yếu là ttừ đànngan , vịt bố mẹ (không còn khả năng khai thác trứng kinh doanh hiệu quả) bán thanh lý , làm thịt thủy cầm thương phấm , giá trị ước trên 100 triệu đồng/1.600 con/1 năm (tùy loại). |
| Trong bài phỏng vấn mới nhất , nữ ca sĩ tiết lộ , cô đã nhắn tin xin lỗi Thu Minh nhưng vẫn chưa nhận được hồi âm ttừ đànchị. |
* Từ tham khảo:
- tiêu-sơ
- tiêu-hồn
- tiêu-lộ
- tiêu-cẩm
- tiêu-điền
- tiêu-loại