| tiêu sơ | tt. Sơ-sài, nhưng thanh-nhã: Khen ai khéo vẽ cảnh tiêu-sơ. |
| tiêu sơ | - Đơn giản và thanh nhã: Cảnh tiêu sơ. |
| tiêu sơ | tt (H. tiêu: tĩnh mịch; sơ: thưa, ít) Nói một cảnh đơn sơ, vắng vẻ: Gió vàng hiu hắt, cảnh tiêu sơ, lẻ tẻ bên trời bóng nhạn thưa (Ngô Chi Lan nữ sĩ); Cảnh làng tuy tiêu sơ, nhưng vườn tược sạch sẽ (HgXHãn). |
| tiêu sơ | tt. Có vẻ buồn vắng: Gió vàng hiu-hắt cảnh tiêu-sơ (V.d). |
Cỏ cây rầu rĩ tiêu sơ , Chàng về thiếp luống ngẩn ngơ tâm hồn. |
* Từ tham khảo:
- cưới xin
- cườm
- cườm
- cườm
- cườm
- cườm rụng