| tiêu loại | dt. Loại thú cầm ăn đêm. // (B) X. Tiêu-nhân. |
| Các quy định này bao gồm sáng kiến FLEGT và quy chế về gỗ EU với mục ttiêu loạibỏ gỗ bất hợp pháp ra khỏi thị trường này góp phần vào quản lý rừng bền vững tại các quốc gia có sản phẩm gỗ tiêu thụ. |
| Những năm qua , hồ ttiêu loạicây trồng một thời được ví von như vàng đen dần tàn lụi trên mảnh đất Chư Pưh. |
| Với sự hỗ trợ của WHO và các đối tác , với sự nỗ lực của hệ thống y tế từ Trung ương đến địa phương , đến nay Việt Nam đã đạt được mục ttiêu loạitrừ bệnh Giun chỉ bạch huyết như một vấn đề sức khỏe cộng đồng. |
* Từ tham khảo:
- thốn thức
- thốn ti bất quái
- thộn
- thộn thện
- thông
- thông