Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
từ cùi
dt. X. Khoai từ cùi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trèo cây bắt cóc
-
trèo cây đến quả
-
trèo cây kiếm cá
-
trèo đèo
-
trèo đèo lặn suối
-
trèo đèo lội suối
* Tham khảo ngữ cảnh
Nam sinh ngồi yên chịu những cú đạp thẳng vào người , những cú đánh t
từ cùi
trỏ và đặc biệt có bạn còn cầm tuýp sắt đánh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
từ cùi
* Từ tham khảo:
- trèo cây bắt cóc
- trèo cây đến quả
- trèo cây kiếm cá
- trèo đèo
- trèo đèo lặn suối
- trèo đèo lội suối