| tự cao | bt. Thấy mình cao-quý hơn hết, không ai bằng mình cả: óc tự-cao; người tự-cao không chơi với kẻ kém hơn mình. |
| tự cao | - tt. Tự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác: tính tự cao thái độ tự cao tự đại. |
| tự cao | tt. Tự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác: tính tự cao o thái độ tự cao tự đại. |
| tự cao | tt (H. tự: chính mình; cao: cao) Tự đánh giá mình quá cao: Có tính tự cao thì khó hòa mình với quần chúng. |
| tự cao | bt. Tự cho mình là cao: Tự cao, tự đại. |
| tự cao | .- t. Cg. Tự kiêu. Tự cho mình là hơn người. Tự cao tự đạI. Tự cho mình là hơn người, tài giỏi hơn người. |
| tự cao | Mình tự làm cao mình: Không nên tự cao. |
| Giờ thì nàng đã có một cớ để khỏi tổn hại đến lòng tự cao là đến để mong vớt v ra khỏi vòng truy lạc. |
Không phải chàng ghét gì Trương , nhưng chàng nói như vậy chỉ vì ngầm sung sướng và tự cao rằng mình đã sống một đời ngay thẳng. |
| Cái tính tự cao tự đại của chàng , chàng thấy bị lung lay. |
Cố giấu lòng tự cao , bà phủ tìm lời khôn khéo từ tạ. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
| Ở đời có phải ai ai cũng có thể hy sinh được đâu ? Lời nói của Mai có vẻ tự cao , có giọng khinh bỉ , khiến Lộc ngơ ngác nhìn , lấy làm xấu hổ. |
* Từ tham khảo:
- tự cao tự mãn
- tự cấp
- tự cấp tự túc
- tự cấp vốn
- tự chủ
- tự cổ chí kim