| tư cảm | đt. Tưởng đến bắt cảm-động. |
| Nhà đầu ttư cảmthấy lợi ích của họ bị ảnh hưởng , và họ sẽ hành động. |
| Vì vậy , chúng tôi phải đảm bảo rằng có thể tạo ra một môi trường mà các nhà đầu ttư cảmthấy hài lòng khi đổ tiền vào , bởi vì họ sẽ có được lợi nhuận. |
| Điều khiến nhà đầu ttư cảmthấy bất an là mối lo ngại về việc có rất nhiều tiền hỗ trợ kích cầu đang được đưa vào chứng khoán. |
| Vì nhà đầu ttư cảmthấy ở đất nước này không có một môi trường phát triển công bằng , khi mà những người gốc Malay có được nhiều ưu đãi hơn trong khi hiệu quả lại nghiêng về người Malaysia gốc Hoa và Ấn. |
| Nhà đầu ttư cảmthấy lo ngại khi sức mạnh của đồng yen vẫn dai dẳng , ngay cả khi Ngân hàng trung ương Nhật Bản đã quyết định hạ lãi suất. |
| Bên cạnh đó , việc bế tắc trong đàm phán giữa Hy Lạp và các nhà tài trợ lại cũng khiến giới đầu ttư cảmthấy không yên tâm. |
* Từ tham khảo:
- kỳ-nhật
- kỳ-san
- kỳ tiền
- kỳ thi
- kỳ xưa
- kỳ-thuỷ