| tự biên | đgt. (Người không chuyên nghiệp) tự mình biên soạn tiết mục văn nghệ để biểu diễn: tiết mục tự biên tự diễn o bài hát tự biên. |
| Những bài hát tự biên tự diễn , tối mai sẽ hội diễn trực thuộc toàn E. |
| Ca sĩ Hồng Vân và Ngọc Yến (phải) thập niên 1980 Ảnh tư liệu Cổ vũ lối sống mới Nhóm ca khúc chính trị (CKCT) là mô hình nhóm đàn hát phổ biến ở Liên Xô (cũ) và Đông Âu , như một ban nhạc biên chế nhỏ , có thể tự sáng tác (ngày ấy gọi là ttự biên) và tự trình bày (gọi là tự diễn ). |
| Nhiều ban CKCT khác nhau về tên tuổi ca sĩ và những bản nhạc ttự biên, tự diễn nhưng tựu trung đều giống nhau về hình thức cấu tạo của một ban nhạc trẻ trước đây gồm ca sĩ (nam hoặc nữ) , hai nhạc công sử dụng hai đàn guitar (lead và bass) , một nhạc công sử dụng organ , và một nhạc công chơi trống. |
| Mặt trận ba nước cần tăng cường tổ chức tuyên truyền sâu rộng cho nhân dân các dân tộc , tôn giáo , tầng lớp , giới tính , độ tuổi về truyền thống đoàn kết , hữu nghị và hợp tác giữa ba nước Lào Việt Nam Campuchia ; hướng dẫn các địa phương , nhất là các địa phương có chung đường biên giới của mỗi nước triển khai nội dung tinh thần của Bản ghi nhớ bằng việc hợp tác giúp đỡ lẫn nhau trong mọi lĩnh vực , cùng nhau giữ gìn bảo vệ an ninh , trật ttự biêngiới , góp phần xây dựng đường biên giới hòa bình , hữu nghị , tổ chức trao đổi đoàn đại biểu cấp cao , đoàn cấp vụ , chuyên gia sang thăm , làm việc và trao đổi kinh nghiệm ông Xay xổm phon Phôm vi hản đề nghị. |
| Sau buổi tiệc linh đình là chương trình văn nghệ đón xuân mới do chính thanh niên và sinh viên của VYSA ttự biên, tự diễn. |
| Nhạc trưởng Lưu Quang Minh đã ttự biênsoạn toàn bộ màn trình diễn , đặt tựa đề Câu chuyện tình yêu. |
* Từ tham khảo:
- tự cảm
- tự cao
- tự cao tự đại
- tự cao tự mãn
- tự cấp
- tự cấp tự túc