| tư biện | đt. Suy-nghĩ đắn-do. |
| tư biện | đgt. Chỉ đơn thuần suy nghĩ, không dựa vào kinh nghiệm, thực tiễn: những kiến giải nặng về tư biện o đầu óc tư biện. |
| Phương pháp giảng dạy : Phát huy hiệu quả thuyết trình khoa học Phương pháp giảng dạy không tự nhiên mà có , cũng không phải do con người ttư biệnnghĩ ra để áp dụng vào giảng dạy. |
* Từ tham khảo:
- tư bôn
- tư cách
- tư cấp
- tư chất
- tư doanh
- tư dục