| tự an | đt. Lo cho yên phận mình. |
| Tự An | - (phường) tp. Buôn Ma Thuột, t. Đắk Lắk |
| tự an | đt. Yên phận mình. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại ttự anủi : Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bao lâu cái ý nghĩ làm lẽ tức là thua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến so sánh nữa. |
| Người mẹ nàng thường nghĩ đến để tự an ủi mỗi lần thấy chán nản , nay đã không còn nữa. |
| Nàng tự an ủi : Trương có bao giờ mắc bệnh lao đâu. |
Loan tự an ủi rằng bà Hai vẫn ở bên cạnh nàng và cái ý nghĩ làm việc để nuôi mẹ khiến nàng trở nên vui vẻ và phấn khởi hơn trước. |
Mỗi lần gặp Dũng , nỗi bực tức của nàng lại biến mất , Dũng đối với nàng vẫn ân cần như trước , có lẽ lạt hơn trước , nàng chỉ cốt có thế thôi và tự an ủi rằng việc lấy vợ không phải tự ý Dũng. |
| Tôi thành ra hoài nghi , nhưng tự an ủi mình rằng : đời ta đáng sống , ta vui lòng mà sống là nhờ có một cái tuyệt đích , là tu trường là hay , cố công đeo đuổi cho suốt đời. |
* Từ tham khảo:
- một phen
- một quan tiền công không bằng một đồng tiền thưởng
- một tay
- một và
- mờ lỡ
- mờ ơ