| một tay | trgt 1. Chỉ một mình, không cùng người khác: Một tay gây dựng cơ đồ, bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành (K). 2. Bằng sức của mình: Giúp cho anh ấy một tay. |
| Bà tì cạp rổ vào cạnh sườn , một tay dang ra giữ lấy. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| một taytì trên đầu gối , một tay tì gần sát mặt nong , nàng thìa lia đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo. |
| Bà Thân mmột taykhoen miệng lọ tựa chiếc phễu con , rồi từ từ đổ đỗ vào lọ. |
| Cách ấy của Kính , một tay đã lõi đời , nếm đủ hết mùi đời bảo lại tôi. |
| Người bồi chạy ra : Trương lấy điệu bộ một tay chơi đã thạo , nét mặt cau có , hất hàm hỏi ngươi bồi : Gọi cho tôi bất cứ người nào. |
* Từ tham khảo:
- hoa thải hương thừa
- hoa thêu gấm dệt
- hoa thị
- hoa thị nấu thả
- hoa thơm cỏ lạ
- hoa thơm đánh cả cụm