| một phen | trgt Một lần xảy ra: Xót thay đào lí một cành, một phen mưa gió tan tành một phen (K). |
Văn lại thêm một phen kinh ngạc , hỏi : Anh sao vậy ? Vẫn thái độ lãnh đạm , Minh cười gằn : Tôi chẳng sao cả. |
Liên lại thêm một phen ngơ ngác : Mình bảo em chép , mà chép cái gì mới được ? Thì chép lại những lời em vừa nói đó chứ còn gì nữa ! Liên cứ tưởng là chồng chế giễu mình. |
| Nghĩ đến đây , Minh lại đâm ra tự hổ thẹn với lương tâm lại một phen nghĩ bậy cho bạn và vợ. |
Văn lại một phen xấu hổ vì trò đùa thiếu văn hoá của Mạc. |
| Báo hại mẹ con mợ một phen hú vía. |
May cho An , cô không chen được vào đám đông đang bao vây bốn dũng sĩ để nghe kể thành tích chiến thắng , nên khỏi phải một phen sững sờ. |
* Từ tham khảo:
- nguyên khai
- nguyên khế
- nguyên lai
- nguyên lành
- nguyên lão
- nguyên lão viện