| tự ái | bt. Thương mình, quá nghĩ về mình rồi sanh hờn mát mỗi khi bị động-chạm đến: Va tự-ái nên không đến; lòng tự-ái, tính tự-ái. // (lóng): Tự-tử chết: Chèo ghe ra sông cái tự-ái cho rồi, Sống làm chi mà biệt-ly quân-tử, Chết cho rồi được chữ tiết-trinh |
| tự ái | - Lòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến. |
| tự ái | đgt. Tỏ thái độ bực tức, khó chịu khi người khác nói đến với ý xúc phạm, coi thường: tính hay tự ái o mới nói một câu mà đã tự ái. |
| tự ái | tt (H. tự: chính mình; ái: yêu) Quá chú ý đến bản thân mình, nên khi ai nói động đến mình là bực tức: Phải bỏ tự ái, tự kiêu (HCM); Cái tính tự ái của tâm lí tiểu tư sản (ĐgThMai). |
| tự ái | dt. Lòng mình tự yêu mình. || Lòng tự ái. cng. |
| tự ái | .- Lòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến. |
| tự ái | Mình tự yêu mình: Lòng tự ái của người ta. |
Nhưng nàng không có can đảm : một là vì lòng ttự ái, hai là nàng e khi đã hiểu rõ cả , mẹ nàng lại thành buồn bã. |
Chẳng biết câu ấy nàng nói vì không muốn gây nỗi buồn trong lòng anh , hay vì lòng ttự ái. |
Lòng tự ái của chàng , vẫn cho là Thu còn yêu chàng , và tình yêu của một người như Thu , chàng thấy quý giá hơn là tình yêu dễ dãi và bình thường của Nhan. |
| Mà , càng lạ nữa , khi lòng tự ái của chàng cố phác vẽ lại bức tranh Thu đứng sau hàng giậu chờ mình đi qua , thì sự tưởng tượng của chỉ vẽ ra được nét mặt của Tuyết. |
Hôm nay nhân cơ hội nói đến lòng ích kỷ và tự ái mặc cảm của người cầm bút , chàng chợt nhớ tới câu chuyện ấy kể cho Liên nghe. |
Lộc cố ý tránh mặt mẹ , hình như không muốn cùng mẹ nói tới câu chuyện đau đớn có thể làm giảm lòng kính yêu của chàng đối với mẹ , và làm hư tổn lòng tự ái của mẹ đối với mình. |
* Từ tham khảo:
- tự cam
- tự cảm
- tự cao
- tự cao tự đại
- tự cao tự mãn
- tự cấp