| tự ải | đt. Liều mình chết bằng cách thắt cổ: Hà-thành vừa thất-thủ thì Hoàng-Diệu bèn tự-ải. |
| tự ải | - Tự thắt cổ chết. |
| tự ải | đgt. Tự thắt cổ chết. |
| tự ải | đgt (H. tự: chính mình; ải: thắt cổ) Tự thắt cổ chết: Vì giận chồng và thiếu suy nghĩ, chị ấy đã tự ải. |
| tự ải | đt. Tự thắt cổ mà chết. |
| tự ải | .- Tự thắt cổ chết. |
| tự ải | Tự mình thắt cổ mình: Kẻ phẫn chí tự-ải. |
| Người thiếp đó , lúc tự ải , đã có mang được sáu bảy tháng. |
* Từ tham khảo:
- tự biên
- tự cam
- tự cảm
- tự cao
- tự cao tự đại
- tự cao tự mãn