| truy cầu | đt. Theo kiếm, rược theo tầm bắt. // Đòi-hỏi thêm, xin thêm. |
| Nhìn chí hướng : Quân tử nhìn lên , tiểu nhân nhìn xuống Quân tử nhìn lên , thông đạt nhân nghĩa ; tiểu nhân nhìn xuống , ttruy cầudanh lợi. |
| Nhìn lên là hướng thiện , không ngừng sửa đổi những chỗ sai sót của bản thân , ttruy cầuđạo nghĩa. |
| Nhìn ttruy cầu: Quân tử cầu đức , tiểu nhân cầu tài , quân tử cầu hình , tiểu nhân cầu huệ Bậc quân tử có đức cao thượng , mang trong mình hoài bão lớn , có tầm nhìn xa trông rộng , điều họ suy nghĩ là quốc gia đại sự và xã hội thanh bình. |
| Trong lúc chúng ta liên tục ttruy cầuvật chất và hư vinh ngoại thân và chưa có thì chúng ta đã và đang mệt mỏi và phí hoài tuổi thanh xuân cho những hư vinh. |
| Chỉ khi đến hơi thở cuối đời , người ta mới nhận ra rằng tất cả những ttruy cầutrước kia đều trống rỗng , hư không. |
| (Ảnh minh họa dẫn theo pinterest.com) Người phương Đông ttruy cầusự viên dung , người phương Tây lại coi trọng đúng sai Điều người phương Đông truy cầu là sự viên dung , tuyệt đối không phải là chuyện đúng sai. |
* Từ tham khảo:
- như diều được gió
- như diều gặp gió
- như đá vọng phu
- như dao chém đá
- như dao phá thạch
- như đỉa phải vôi