| trưởng tử | dt. Nh. Trưởng-nam. |
| trưởng tử | - Con cả. |
| trưởng tử | dt (H. tử: con) Người con cả: Anh ấy là trưởng tử của bác tôi. |
| trưởng tử | dt. Nht. Trưởng-nam. |
| trưởng tử | .- Con cả. |
| Tháng 5 , ngày mồng 1 , hoàng thứ trưởng tử là Thiên Lộc sinh , sau phong làm Minh Đạo Vương. |
[40a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Sách chép các đế vương chưa có chỗ nào chép việc hoàng bà chết , mà trong đời Thần Tông thấy chép hai lần , có lẽ là vua đặt cách gia phong ân tứ trọng hậu cho các bảo mẫu , cho nên sử thần theo đó mà chép chăng? Hoàng trưởng tử Thiên Tộ sinh. |
Lập Hoàng trưởng tử Tiên Tộ làm Hoàng thái tử. |
Tháng 11 , hoàng trưởng tử Long Xưởng sinh ở hành cung Ứng Phong , sau được sách phong là Hiển Trung Vương. |
Tháng 9 , ngày 25 , hoàng đích trưởng tử là Hoảng sinh , lập làm Đông cung thái tử. |
Mùa đông , tháng 11 , ngày 11 , hoàng trưởng tử Khâm sinh. |
* Từ tham khảo:
- dịch xuôi
- diễm sử
- diễn cảm
- diễn khơi
- diệt ngư lôi
- diệt sinh