| trường cửu | trt. Lâu dài, bền-bỉ:<> Sống trường-cửu. |
| trường cửu | - Lâu dài: Kế hoạch trường cửu. |
| trường cửu | tt. Lâu dài, tồn tại mãi mãi: cơ nghiệp trường cửu. |
| trường cửu | tt (H. cửu: lâu) Lâu dài: Những vấn đề trường cửu của văn nghệ (ĐgThMai). |
| trường cửu | tt. Lâu dài. |
| trường cửu | .- Lâu dài: Kế hoạch trường cửu. |
| trường cửu | Dài lâu: Cơ-nghiệp trường-cửu. |
| Nhưng bản chất cuộc đời là vô thường , sinh diệt đổi khác (biến dị) , là bất toàn , bất toại nguyện , vì mọi sự vật hiện tượng do duyên sinh , cho nên không có gì bền chắc , không có gì ttrường cửu, và con người luôn đứng trước nguy cơ đổ vỡ , mất mát. |
| Đằng nào cũng rất tốt đẹp cho các bên tranh luận , vì S ự thật vẫn là thứ có đời sống ttrường cửu, hơn mọi sự vinh danh ngọt ngào. |
| Bình Định) ; Thọ Xuân Nam , Thọ Xuân Bắc (Nhơn Tân) ; thôn Đông Ttrường cửu(Nhơn Lộc) ; thôn Đông Bình , Mỹ Tây (Nhơn Thọ) ; thôn Phụng Ngọc (Nhơn Phúc). |
* Từ tham khảo:
- trường dịch
- trường đấu
- trường đoản cú
- trường đoạn
- trường độ
- trường đua