| trường đấu | Nh. Đấu trường. |
| trường đấu | dt Nơi tổ chức những cuộc đấu thể thao: Trường đấu kiếm. |
| Lại như lệ trên trường đấu ngày ấy , trước khi vào cuộc , mỗi bên biểu diễn một vài đường quyền , theo sở trường mình. |
Vua ra trường đấu xem bọn đại thần Lê Sát và các quan văn võ trong ngoài tế cáo trời , đất , thần kỳ danh sơn1597 , đại xuyên1598 , giết ngựa trắng lấy máu cùng thề. |
Ngày 12 , sai quân năm đạo diễn võ ở trường đấu , dẫn [9b] bọn tù Chiêm Thành tới xem rồi cho về. |
| NHNN cần hoàn thiện các quy định về lãi suất phù hợp với thông lệ quốc tế , hoàn thiện và phát triển thị trường nội tệ liên ngân hàng , thị ttrường đấuthầu trái phiếu chính phủ , nghiệp vụ thị trường mở để lấy mức lãi suất trên thị trường này làm cơ sở xác định cho lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam. |
| Trong đó , tính năng Tống Kim liên server được đánh giá là đã trở thành bước đệm giữa những chiến ttrường đấuđội và chiến trường bang hội , một chiến trường cỡ trung với khả năng phô diễn kỹ thuật PK đầy hấp dẫn. |
| Những chiến binh lần đầu ra ttrường đấuSEA Games. |
* Từ tham khảo:
- trường đoạn
- trường độ
- trường đua
- trường hận
- trường hận ca
- trường học