| trường đoạn | dt. X. Đoạn-trường. |
| trường đoạn | dt. Phần của tác phẩm điện ảnh, có kết cấu tương đối độc lập, thể hiện một vấn đề của tác phẩm. |
| trường đoạn | dt Phần phim ảnh tương đối hoàn chỉnh của một bộ phim dài: Bộ phim đó hay, nhưng vì phải đi xa, tôi chỉ xem được vài trường đoạn. |
Phấn bích đăng tàn , thương xuân trường đoạn ; Hương liêm tú quyện , biệt lệ ngân đa. |
| Bao giờ tôi cũng muốn chèn thêm vào những trường đoạn khác nhau , để lái câu chuyện qua một cái kết hồn hậu. |
| Trong hầu hết các phân cảnh , nhân vật Mỹ Phương đều đẹp (ngoại trừ lúc cô còn là cô gái xấu xí , bị bôi mặt lem luốc) , trong khi tới ttrường đoạncao trào của nhân vật , cô lại không thể hiện được cá tính. |
| Tại LHP Fukuoka (Nhật Bản) năm 2003 , ông Tadao Sato Chủ tịch LHP và Viện trưởng Viện hàn lâm Điện ảnh Nhật Bản nhận xét rằng : "Trong từng ttrường đoạn, chiến tranh diễn ra rất ác liệt , nhưng vượt lên trên hết là tình yêu hòa bình , tình nhân ái của con người Việt Nam". |
| Thế nhưng năm 2012 dự án Nạo vét sông Lạch Ttrường đoạntừ cầu Tào đến cửa Lạch Sung được triển khai , con đường này trở thành đường công vụ. |
| Khi dự án Nạo vét sông Lạch Ttrường đoạntừ cầu Tào tới cửa Lạch Sung , tuyến đường này trở thành đường công vụ phục vụ dự án. |
* Từ tham khảo:
- trường đua
- trường hận
- trường hận ca
- trường học
- trường hợp
- trường kì