| trước hết | trt. Thoạt-tiên, tiếng kể một việc hay dạy một việc lúc bắt đầu:<> Trước hết, va nói như vầy:....; khi vô nhà người, trước hết phải lên tiếng.// Trước hơn mọi người, mọi món:<> Nghe có ăn thì nó đi trước hết; đứa láu ăn, vừa cầm đũa là gắp món ngon trước hết. |
| trước hết | - ph. 1. Trên mọi việc: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết phải có con người xã hội chủ nghĩa. 2. X. Trước tiên: Trước hết phải sửa soạn cho kỹ rồi mới bắt tay vào mọi việc. |
| trước hết | dt. Trước mọi cái khác: trước hết phải ôn tập cẩn thận o trước hết phải có kinh phí. |
| trước hết | trgt 1. Sớm hơn tất cả: Trước hết phải sửa những khuyết điểm của mình (HCM) 2. Trên mọi việc: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết phải có con người xã hội chủ nghĩa. |
| trước hết | trt. Đầu hết cả. |
| trước hết | .- ph. 1. Trên mọi việc: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết phải có con người xã hội chủ nghĩa. 2. X. Trước tiên: Trước hết phải sửa soạn cho kỹ rồi mới bắt tay vào mọi việc. |
| trước hết | Đầu hết cả: Đi học, trước hết phải biết sửa mình. |
| Nhưng trước hết tôi hãy hỏi ông : ông đến đây làm gì ? Ông Hạnh buồn rầu thuật lại cho Mai biết rằng hôm trước ông ta nhận được thư của ông Tham Lộc gởi về nói Mai và Huy bỏ nhà đi đâu không biết , và hỏi thăm ông ta xem có về làng không. |
| Mà muốn cự tuyệt thì trước hết phải trả tiền thuốc đã. |
Sửu khôn ngoan bắt đầu cuộc do thám bằng một câu chuyện làm quà , vì anh bếp già hiểu tâm lý bọn đồng nghiệp lắm : Muốn họ kháo việc nhà họ , trước hết mình phải kháo việc nhà mình. |
Anh năng lên xuống làm quen trước hết nhân ngãi , sau men vợ chồng. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
| trước hết , là mồ hôi của ba cha con ông giáo. |
* Từ tham khảo:
- trước lạ sau quen
- trước làm nàng dâu, sau mới làm mẹ chồng
- trước làm phúc, sau tức bụng
- trước mắt
- trước mặt không nhìn, đi tìm kim đáy bể
- trước mặt ông sư đừng có chửi thằng trọc