| trước | bt. Đầu, phía mà đàng kia trông lại thấy rất rõ, không bị che áng như phía sau:<> Chân trước, đàng trước, đứng trước, ngoài trước; Ăn trên ngồi trước; Đưa người cửa trước, rước người cửa sau.// trt. Đầu hết, tiếng chỉ lúc hành-động trong khi những người khác chưa khởi-sự:<> Ăn trước, đánh trước; Chết trước được mồ-mả, chết sau rã thây-thi (tng).// Quan-trọng hơn, cần hơn:<> Trước mua vui, sau làm nghĩa; Trước là đẹp mặt, sau là hiển thân (CD).// trt. Tiếng đón ngăn việc sẽ tới:<> Đoán trước, nói trước, phòng trước, tính trước; Nếu không lo trước, ắt là luỵ sau (K).// tt. Tiếng đón ngăn ngày giờ đã qua:<> Bữa trước, đời trước, hồi trước, kiếp trước, khi trước, lúc trước, năm trước, ngày trước, tháng trước, thuở trước. |
| trước | dt. (thực): X. Trúc. |
| trước | đt. C/g. Trứ, soạn, biên, vô sổ-bộ (Xt. Trứ). |
| trước | - I. dt. 1. Phía thẳng theo tầm mắt: trước mặt. 2. Phía chính diện, mặt chính của sự vật: trước nhà đi cổng trước. 3. Phía gần sát vị trí, giới hạn nào đó: ngồi hàng ghế trước đứng ở hàng trước. 4. Khoảng thời gian chưa đến một thời điểm làm mốc hay diễn ra hoạt động nào đó: báo cho biết trước về nhà trước khi trời sáng từ trước đến nay. II. lt. Từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình thực tế, trong đó xảy ra hoạt động, phản ứng nào đó: trước tình thế nguy ngập trước cảnh thương tâm. |
| trước | - là trúc. Đây ý nói hai người kết bạn thân với nhau là rất tốt, như trúc với mai |
| trước | I. dt. 1. Phía thẳng theo tầm mắt: trước mặt. 2. Phía chính diện, mặt chính của sự vật: trước nhà o đi cổng trước. 3. Phía gần sát vị trí, giới hạn nào đó: ngồi hàng ghế trước o đứng hàng trước. 4. Khoảng thời gian chưa đến một thời điểm làm mốc hay diễn ra hoạt động nào đó: báo cho biết trước o về nhà trước khi trời sáng o từ trước đến nay. II. lt. Từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình thực tế, trong đó xảy ra hoạt động, phản ứng nào đó: trước tình thế nguy ngập o trước cảnh thương tâm. |
| trước | Làm, viết, sáng tác, soạn: trước bạ o trước bộ o trước giả o trước tác. |
| trước | tt, trgt 1. Sớm hơn: Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau (cd) 2. ở phía trái với phía sau: Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau (tng). gt Đối với: Bình đẳng trước pháp luật; Trước tình hình đó, phải giải quyết ngay; Trước hàm sư tử, gửi người đằng la (K). |
| trước | bt. 1. Phía ngoài ai cũng thấy được, trái với sau: Trước sân. Phía trước. || Trước nhà. Trước mặt. Đi trước. 2. Nói việc gì chưa xảy ra, chưa thành mà đã có nói rồi: Cho hay trước. || Nói trước. Báo trước. 3. Đã qua, đã cũ: Ngày trước. Việc trước. || Chuyện trước. Hồi trước. Ngày trước. |
| trước | (khd) Làm, soạn, biên (cũng đọc là trứ): Trước tác. Xt. Trứ. |
| trước | .- I. g, ph. 1. Ở một thời gian sớm hơn: Bạn vào trước tôi mười phút. 2. Đối với: Trước tình thế đó nên hành động thế nào? II. t. Ở phía trình bày ra ngoài hoặc ở đoạn đầu: Mặt trước vải hoa; Mèo vồ chuột bằng chân trước. |
| trước | 1. Phía ngoài ở đường mặt, trái với phía sau: Trước nhà. Trước mặt. Văn-liệu: Trước lạ, sau quen. Trước dại, sau khôn. Chuối sau, cau trước. Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau. Trước làm sao, sau làm vậy (T-ng). Đưa người cửa trước, rước người cửa sau (K). Trước người đẹp ý, sau ta biết tình (K). Nói cười trước mặt, rơi châu vắng người (K). Trước cờ ai dám tranh cường (K). 2. Đã qua, đã cũ: Ngày trước. Đời trước. Việc trước. |
| trước | Do chữ “trứ” đọc trạnh ra. Làm, soạn, biên: Trước-bạ. Trước-tác. |
| Nàng bảo dọn rơm , rạ vào trước , rồi làm tua sau , nhỡ có mưa ngay thì rơm , rạ cũng không bị ướt. |
| Việc gì phải làm trước , việc gì phải làm sau , nàng biết ngay từ sáng sớm. |
Từ hôm bà Tuân thấy mẹ Trác đã gần ưng thuận , bà vẫn sung sướng nghĩ thầm : " Chẳng trước thì sau , rồi cá cũng cắn câu ". |
| trước kia có lẽ cả năm bà cũng không tới nhà Trác lấy một lần. |
Từ ttrướctới nay , Trác chưa hề nghĩ đến chồng con. |
| trướccửa , một khu vườn rộng trồng rau. |
* Từ tham khảo:
- trước hết
- trước kia
- trước lạ sau quen
- trước làm nàng dâu, sau mới làm mẹ chồng
- trước làm phúc, sau tức bụng
- trước mắt