| trung thành | tt. Ngay-thẳng và thành-thật: Hết dạ trung-thành. |
| trung thành | - t. 1 Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì. Trung thành với tổ quốc. Trung thành với lời hứa. Người bạn trung thành. 2 (kng.). Đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt, thay đổi. Dịch trung thành với nguyên bản. Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị. |
| Trung Thành | - (phường) tp. Thái Nguyên, t. Thái Nguyên - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Đà Bắc (Hoà Bình), h. Tràng Định (Lạng Sơn), h. Vụ Bản (Nam Định), h. Yên Thành (Nghệ An), h. Phổ Yên (Thái Nguyên), h. Nông Cống, h. Quan Hoá (Thanh Hoá), h. Vũng Liêm (Vĩnh Long) |
| trung thành | tt. 1. Trước sau như một, không thay lòng đổi dạ: trung thành với Tổ quốc o một người bạn trung thành o người chiến sĩ trung thành. 2. Đúng như vốn có, đúng với sự thật: phản ánh trung thành các ý kiến của hội nghị o trình bày một cách trung thành. |
| trung thành | tt (H. trung: một lòng một dạ; thành: chân thực) Giữ vững tình nghĩa trước sau như một; Không thay lòng đổi dạ: Phải xứng đáng là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân (HCM). |
| trung thành | tt. Hết lòng. || Lòng trung-thành. |
| trung thành | .- Trước sau như một, không thay lòng đổi dạ: Trung thành với lý tưởng. |
| trung thành | Hết lòng thành-thực: Trung-thành với bạn. |
| Nhưng lừa dối , một người không hề lưu ý đến sự lừa dối , coi kẻ lừa dối mình như vẫn trung thành thì thật là làm một việc rất ghê tởm , xấu xa. |
| Trong đêm tối , Mai ngắm cặp mắt sáng sủa của con vật trung thành , tưởng như có long lanh giọt lệ thì lấy làm cảm động vô cùng , cúi xuống thì thầm , như nói chuyện với một người bạn : Chúng ta sắp sửa phải rời mái nhà này rồi. |
| Huy không ngờ ái tình của chị đối với Lộc lại bền chặt đến thế , trung thành đến ăn sâu vào tâm tư , đến nỗi nhớ tới những sự cỏn con như màu giấy viết thư dùng sáu năm về trước. |
| Ấy là chưa kể xã hội Khách trú đông đến một phần tư dân số và xã hội tài xế , khách hàng rất trung thành và rất hào phóng của xóm bình khang. |
| Qua ngày thứ tư , Nhật quả quyết thủ phạm chính là hai người em trai chánh tổng , vốn là tay sai trung thành của Tuần Vũ Tuyên. |
| Phía nam ta , có quân Tống Phúc Hợp trung thành với Duệ Tôn. |
* Từ tham khảo:
- trung thần nghĩa sĩ
- trung thế kỉ
- trung thiên
- trung thọ
- trung thu
- trung thực