| trung sĩ | dt. Cấp hạ-sĩ-quan trên hạ-sĩ nhất, dưới trung-sĩ nhất. |
| trung sĩ | - d. Bậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ. |
| trung sĩ | dt. Bậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ. |
| trung sĩ | dt (H. trung: giữa; sĩ: binh lính) Cấp bậc trong quân đội dưới thượng sĩ và trên hạ sĩ: Người cứu em bé khỏi chết đuối là một trung sĩ trong quân đội. |
| trung sĩ | dt. (quân) Thường gọi là cấp đội. |
| trung sĩ | .- Cấp hạ sĩ quan trong quân đội, dưới thượng sĩ, trên hạ sĩ. |
| Bởi vậy , rất ít giếng và hồ Gia đình mình có một con đi bộ đội trung sĩ Dương Nhung , vợ anh từ Bên Thuỷ sơ tán về đây , cháu còn rất nhỏ , nó nằm trên nôi tre cùng một gian với các chú bộ đội. |
| Một lần , một ttrung sĩtên Đực đen" vì bực chuyện gì đó mà rút dao găm ra dọa Jacqueline. |
| Đặc sản lính được mang ra đãi trong các cuộc gặp là kẹo Hải Hà , thuốc lào Tiên Lãng... , còn bọn họ có thuốc lá Ruby , sô cô la , kẹo cao su... Tôi 20 tuổi , là Ttrung sĩTiểu đội trưởng. |
| Anh lính Sài Gòn chụp ảnh cùng cũng trạc tuổi tôi , cũng Ttrung sĩnhưng là Trung sĩ tâm lý chiến. |
| Trên chiếc xe tăng 390 tiến vào Dinh Độc Lập ngày ấy , ông Nguyên được sát cánh cùng Trung úy Vũ Đăng Toàn Chính trị viên đại đội ; Ttrung sĩNguyễn Văn Tập là lái xe và Thiếu úy Lê Văn Phượng phó đại đội trưởng kỹ thuật kiêm pháo thủ số 2 (thay pháo thủ số 2 là anh Trường , lúc bấy giờ đang bị thương). |
| Sau chiến thắng 30/4 , Ttrung sĩNgô Sỹ Nguyên cùng 3 đồng đội là Trung úy Vũ Đăng Toàn , Trung sĩ Nguyễn Văn Tập và Thiếu úy Lê Văn Phượng tiếp tục tham gia bảo vệ biên giới Tây Nam trên chiếc xe tăng 390. |
* Từ tham khảo:
- trung tá
- trung táo
- trung tâm
- trung tâm điểm
- trung tần
- trung thành