| trung tâm điểm | dt. Điểm ngay chính giữa: Trung-tâm-điểm một vòng tròn. // Chỗ trọng-yếu, vấn-đề chính: Mục bàu-cử ban trị-sự là trung-tâm-điểm phiên nhóm hôm nay. |
| trung tâm điểm | - Chỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất. |
| trung tâm điểm | dt. Chỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất. |
| trung tâm điểm | dt (H. điểm: chấm, nơi) Nơi chính giữa, chỗ trọng yếu nhất: Đó là trung tâm điểm của kế hoạch. |
| trung tâm điểm | .- Chỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất. |
| trung tâm điểm | Chỗ chính giữa: Trung-tâm-điểm cái vòng. |
| Người dân Shirokino đang trong tình cảnh khó khăn : nhà cửa bị hủy hoại , không nước , điện , ttrung tâm điểmdân cư bị tàn phá nặng nề. |
* Từ tham khảo:
- trung thành
- trung thần
- trung thần nghĩa sĩ
- trung thế kỉ
- trung thiên
- trung thọ