| trung đông | dt. Miền giữa Cận-đông và Cực-đông trên mặt đất vẽ phẳng, thuộc á-châu. |
| Trung Đông | - (xã) h. Trực Ninh, t. Nam Định |
| trung đông | đd. Nước ở giữa khoảng Cận-đông và Cực-đông. |
| Ở trung đông , Bắc Phi không ai biết quả mít là gì , sang đến Tanzania tự nhiên ở đường nào cũng có người chất đống mít rao bán. |
| Ở trung đông , ai cũng sẽ nghĩ anh là người Ả Rập. |
| Kashmir có đúng là thiên đường trần gian như lời đồn đạỉ Cảm giác khi ở trên dãy Himalaya sẽ thế nàỏ Chiến sự vùng trung đông liệu có làm mất đi vẻ huyền bí của nơi này không ? Một tình yêu đẹp , một công việc ổn định , những người bạn tốt chưa đủ để tôi từ bỏ khao khát khám phá những mảnh đất xa lạ nơi mà tôi chưa từng đặt chân tới. |
| Mustafa bằng tuổi tôi , tóc đen , mắt sâu , râu quai nón đậm chất trung đông. |
| Tôi chẳng biết tình hình chiến sự ở trung đông thế nào chứ ở đây , Asher người Do Thái và Jehad người Palestine vẫn thân thiết với nhau lắm. |
| Tôi đã định sang Iran , nhưng sau khi kiểm tra lại thủ tục xin visa tôi nhận ra rằng tôi chỉ được phép chọn hoặc là Israel , hoặc là phần còn lại của trung đông. |
* Từ tham khảo:
- ở cữ
- ở dưng
- ở đâu âu đấy
- ở đâu có thổ công đấy
- ở đầu làng, bán hàng đầu dãy
- ở đậu