| ở đậu | đt. Trọ nơi nhà một người nào: ở đậu nhà anh em đặng đi làm cho gần |
| ở đậu | - Sống tạm ít lâu: ở đậu nhà bạn. |
| ở đậu | đgt. Ở nhờ tạm nhà khác: ăn nhờ ở đậu. |
| ở đậu | đgt Sống tạm ít lâu: Mới được bổ về đây, anh ấy ở đậu tại nhà tôi. |
| ở đậu | đt. Ngụ chung tại một nhà nào: Ở đậu, nằm nhờ. |
| ở đậu | .- Sống tạm ít lâu: Ở đậu nhà bạn. |
| Người chỉ ăn nhờ ở đậu và làm rẽ ruộng đất của Quỷ. |
Nhà nàỏ Thì nhà mày chứ nhà nào ! Mày hỏi lãng xẹt ! Giọng Hồng Hoa bùi ngùi : Em đâu có nhà ! Gia đình em hiện nay đang ở đậu nhà ông bác kia mà ! Tôi sửng sốt : Chứ nhà mày đâủ Thì em đã nói anh nghe rồi ! Giọng Hồng Hoa thoáng lộ vẻ bối rối Nhà em ở... dưới quê ! Tôi sực nhớ ra : € , mày có nói mà tao quên ! Rồi tôi thở dài , chép miệng Nhà mày khổ quá hén ! Câu nói của tôi có lẽ khiến Hồng Hoa động lòng. |
| Hồng Hoa không muốn tôi đến chỗ nó , một phần do nó nghĩ đó chỉ là nơi ăn nhờ ở đậu , phần khác chắc nó sợ tôi cao hứng gây sự với ông anh quí hóa của nó. |
| Còn lại tấm thân yếu ớt trơ trọi này thoát khỏi miệng hùm lần lên bờ sông tìm vào nhà dân ở đậu. |
| ở đậu trên chính mảnh đất mà mình khai phá và không còn phương kế sinh nhai. |
| Tuy nhiên , cá đực không thể chỉ ăn nhờ oở đậumà không làm gì. |
* Từ tham khảo:
- ở đầy gặp vơi
- ở đình nào chúc đình ấy
- ở đình quét đình, ở chùa quét chùa
- ở đợ
- ởê
- ở gần nên gần, ở xa nên xa