| ở đợ | đt. Làm đầy-tớ cho người: Nghèo quá, phải cho con đi ở đợ |
| ở đợ | - Đi làm công hầu hạ nhà nào. |
| ở đợ | đgt. Đi ởvà lấy công trước đây (theo thời hạn): nghèo qúa phải cho con đi ở đợ. |
| ở đợ | đgt Tạm đến phục vụ ở gia đình nào: Nhà nghèo quá, phải cho con đi ở đợ. |
| ở đợ | đt. Làm đầy tớ nhà nào. |
| ở đợ | .- Đi làm công hầu hạ nhà nào. |
| Bà ta im lặng một lúc , sụt sịt mũi ; " Nói chuyện công xá , hóa ra cháu ở đợ cho dì sao ? Dì có một thân một mình. |
| Anh mồ côi cha mẹ từ lúc mười tuổi , phải ở đợ cố công cho tên địa chủ Khá. |
| Ngày xửa ngày xưa , có hai vợ chồng nhà kia đi ở đợ cho một lão phú ông gần suốt cả cuộc đời. |
| Ông cằn nhằn : Cô làm gi như người ở đợ cho tôi vậỷ Có gì đâu , anh Hai , được ở lại đây là em mừng rồi. |
| Ảnh : Nguyễn Duyên 8 tuổi , bố mất , hoàn cảnh gia đình khó khăn , bà Duyết đã phải đi oở đợkhắp nơi. |
| Cuộc sống nghèo khó vất vả , bà phải bươn chải đủ thứ nghề từ oở đợ, buôn dầu dừa , đậu phộng , nhuộm đồ , đến máy may , buôn vải , bỏ mối rượu để giúp đỡ gia đình. |
* Từ tham khảo:
- ở gần nên gần, ở xa nên xa
- ở gần nhà giàu đau răng ăn cốm, ở gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
- ở giữa chết chẹt
- ở goá
- ở goá ba đồng lấy chồng hay ngủ
- ở hiền gặp lành