| trưng dẫn | đt. Trình-bày: Trưng-dẫn lý-do. // Nh. Trưng-chứng. |
| trưng dẫn | đt. Bày ra, dẫn ra: Trưng dẫn chứng cứ. |
| Đặc ttrưng dẫnđến xung đột giữa các nhóm khách Trước con số thống kê của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa chỉ rõ , khách Trung Quốc và Nga đến Nha Trang tiếp tục tăng , nhưng các thị trường truyền thống như Pháp , Mỹ , Nhật Bản giảm mạnh , có thị trường giảm trên 30% , PGS.TS Phạm Trung Lương , Nguyên Phó viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Du lịch thản nhiên và biết chắc chuyện này sẽ xảy đến không sớm thì muộn. |
* Từ tham khảo:
- nhạc
- nhạc âm
- nhạc cảnh
- nhạc công
- nhạc cụ
- nhạc điệu