| trững | đt. Chơi giỡn cách mạnh-bạo:<> Giỡn trững. |
| Xu thế này có vẻ sẽ trở lại vì trong những năm gần đây , doanh số bán smartphone trên thế giới đang có xu hướng ttrữnglại , buộc các nhà sản xuất phải tạo ra những thay đổi lớn như G5 của LG với khả năng thay thế từng bộ phận. |
* Từ tham khảo:
- trau
- trau
- trau
- trau chuốt
- trau dồi
- trau tràu