Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trực đột
đ.t Thẳng xông, đi một mạch tới trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thừa tướng
-
thừa ưa
-
thừa ứa
-
thửa
-
thửa
-
thứa
* Tham khảo ngữ cảnh
"Thủ trưởng phân công a
trực đột
^.t xuất , một anh bạn có vợ sắp đẻ , phải xin phép về quê gấp".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trực-đột
* Từ tham khảo:
- thừa tướng
- thừa ưa
- thừa ứa
- thửa
- thửa
- thứa