| trưa nay | trt. Khoảng từ lối 11 giờ tới lối 14 giờ bữa nay: Trưa nay anh rảnh không? |
Cũng như mọi hôm , trưa nay Minh ngồi chờ vợ về ăn cơm. |
Tưởng không thì trưa nay đưa chúng tôi đi xem phòng triển lãm của anh Gia. |
| Bữa cơm trưa nay có nhiều tiếng cười hể hả , và đám đàn bà sống giữa vùng đất chuộng võ từ tấm bé không hiểu nổi sự quyến rũ của bạo lực , nhìn đám mâm chén ngả nghiêng với đôi mắt chịu đựng , khoan thứ. |
| Chó Con đâu , cháu sẽ có cơm ăn ngay trưa nay ! Các cháu khác cũng đang đói chứ gì ? Được. |
| Nỗi ẫm ức của thằng Sài cho đến trưa nay mới bật ra. |
trưa nay không hiểu vì sao con bé lại giã trẹo vào tay thằng Sài. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng thân
- dưỡng trấp
- dưỡng tử
- dưỡng ung
- dướng
- dượng