| trừ ra | đt. Bớt ra, đem ra, không tính chung vô: Trừ ra chút-đỉnh để xài vặt. // trt. Nh. Trừ-phi. |
| Từ ngày có Tuất , nàng thấy Thân hững hờ với nàng... chỉ trừ ra độ Tuất có chửa sắp ở cữ thì nàng mới thấy Thân nhớ đến nàng là vợ mình , một người vợ tuy không yêu nhưng vì thói quen phải cần đến. |
Những người sành ăn thịt chó cho rằng nhất bạch , nhị vàng , tam khoang , tứ đốm , ngoại trừ ra đều "không trúng cách" cả tuy vẫn biết rằng cứ ăn thịt chó , mà lại thịt chó ta , thì đã ngon chết đi rồi... Ấy đấy , trong bốn thứ chó bạch , vàng , khoang , đốm đó mà ta vớ được một anh giết thịt , nhất thiết ta không thể làm cẩu thả. |
| trừ ra gặp phải hỏa tai , của cải trong nhà ấy không biết có cách nào tiêu mòn đi được. |
| Thế nhưng suốt năm chí tối , ông không phải thết một ông khách sáo , trừ ra hai ngày giỗ cha và giỗ mẹ. |
| trừ ra khi gặp củ nào hà nhậy , đắng quá không thể nuốt được , chúng nó mới chịu nhổ đi , và khi bị củ nào nhiều sơ , dai quá không thể nhai được , chúng nó mới chịu nhả bã. |
| Cụ thể , CKPS không thuộc diện chịu thuế GTGT : Hiện nay , CKPS được loại ttrừ rakhỏi diện chịu thuế GTGT , vì thuộc nhóm dịch vụ tài chính , chứng khoán. |
* Từ tham khảo:
- tiếm vị
- tiệm
- tiệm
- tiệm cận
- tiệm nhập giai cảnh
- tiệm tiến