| trừ khi | trgt Nếu không kể thì giờ nào đó: Trừ khi tôi ốm, tôi ngày nào cũng ra thư viện. |
Rồi nàng mỉm cười tinh nghịch : Chỉ trừ khi nào chị Loan lấy được người chồng không có gia đình như anh. |
| Bệnh này cứ để yên thì dần dà cũng khỏi , nhưng có khi phải đến một , hai năm trừ khi nó biến thành bệnh thong manh chính là cataracte supramure thì đành bó tay. |
| Nếu chấp nhận bị cận thị nhưng khỏi ngay thì mổ , bằng không chờ một hai năm thì cũng tự động sáng mắt lại thôi , trừ khi gặp rủi ro như tôi vừa đề cập thì không nói đến. |
Mai gắt : Vậy chị cho ông Bạch Hải nuôi tôi làm đầy tớ , phải không ? Diên cười : Không ! Nhân tình thì vẫn hơn đầy tớ chứ , trừ khi đầy tớ cũng là nhân tình. |
Hoạ sĩ cố tìm được một câu ý vị : Ai lại bán một kỷ niệm êm đềm của đời mình bao giờ ! trừ khi ông là ông Lộc. |
| Nhưng cái liếc đầy ý nghĩa của bà phán khiến ông dẹp cơn thịnh nộ ngay ; ông im đi để khỏi cãi nhau với vợ , vì không muốn to tiếng , đôi co với ai hết , trừ khi nào người ta để một mình ông nói tự do mà không phản đối lại. |
* Từ tham khảo:
- nương cậy
- nương dè
- nương long
- nương náu
- nương nhẹ
- nương nhờ