| trồng trái | đt. Vùi nguyên trái thật già, đã lên mộng, xuống đất, cho nó lên cây: Dừa thì trồng trái. // (Y) C/g. Trồng đậu, vạch cho trầy da với một mũi nhọn có vấy vi-trùng bệnh trái giống (đậu mùa) đã được giảm nọc độc rồi, để cơ-thể quen chịu-đựng với giống vi-trùng ấy, hầu tránh nhiễm bệnh ấy về sau. |
| trồng trái | - (đph) Nh. Chủng đậu. |
| trồng trái | Nh. Chủng đậu. |
| trồng trái | đgt (đph) Như Trồng đậu: Trồng trái cho cả lớp học. |
| trồng trái | (đph).- Nh. Chủng đậu. |
| Qua điều tra xác minh của chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng , có 55 gia đình tự ý chuyển mục đích sử dụng đất rừng trái phép với tổng diện tích rừng đã bị đốt , phát ttrồng tráiphép cây keo là 142 ,46 ha (trong đó , có 96 ,97 ha đất có rừng và 45 ,49 ha đất chưa có rừng). |
| Ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt , cá nhân , tổ chức thực hiện hành vi còn bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả sau đây : Buộc phải dỡ bỏ các công trình xây dựng , biển quảng cáo , di dời cây ttrồng tráiphép , thu dọn vật liệu , chất phế thải , hàng hóa và khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra. |
| Sinh ra ở H. Chợ Lách , tỉnh Bến Tre , vợ chồng anh Lê Bá Tùng bén duyên với xứ Quảng và đã xây dựng trang trại ttrồng tráicây kiểu Nam Bộ tại xã Tam Mỹ Tây (H. Núi Thành , Quảng Nam) đem lại hiệu quả kinh tế cao. |
| Hiện tại , anh Hùng đang đầu tư thêm khoảng 3 héc ta thanh long ruột trắng ttrồng tráivụ bằng biện pháp chong đèn. |
* Từ tham khảo:
- trồng tre nên gậy
- trồng trỉa
- trồng trọt
- trồng trộng
- trổng
- trổng