| trồng trọt | đt. (đ): C/g. Giồng-giọt, X. Trồng-trặc. |
| trồng trọt | - Trồng cây nói chung. |
| trồng trọt | đgt. Trồng cây nông nghiệp nói chung: kĩ thuật trồng trọt o phát triển cả trồng trọt lẫn chăn nuôi. |
| trồng trọt | đgt Trồng cây nói chung: Bày vẽ cho dân cách trồng trọt, chăn nuôi (HCM). |
| trồng trọt | đt. Nói chung về sự trồng. |
| trồng trọt | .- Trồng cây nói chung. |
| trồng trọt | Nói chung về sự “trồng”. |
Chủ ấp cũng chưa nghĩ gì đến mở mang trồng trọt , chỉ cốt có một nơi thoáng đãng , mát mẻ để thường thường đưa bạn bè về chơi nơi thôn dã. |
Một hôm , Liên bàn với mẹ phạt quách cái dậu găng ngăn đôi hai nhà để tiện việc trồng trọt vườn tược cho cả hai bên. |
| Hôm qua mợ ấy bảo với tôi đừng để cậu phải bận tâm đến các việc trồng trọt vì cậu sắp thi. |
| Hơn thế , lại còn nghe thấy nói rằng những vùng bị bom , mười ba năm nữa không cày cấytrồng trọtọt được cũng lại là loè nữa. |
| Trái lại , có người quả quyết những chỗ bị bom cày như thế trồng trọt cày cấy lại tốt hơn , còn không khí ở những vùng bị bom nguyên tử ở Nhật tưởng đâu là bị ô uế đời đời nhưng chỉ mấy tháng sau thì lại sạch sẽ và trong vắt như thuở trước. |
| Dù họp hàng ngày nhưng Đồng Xuân vẫn mở chợ phiên để bà con nông dân ngoại ô bán sản phẩm chăn nuôi và trồng trọt. |
* Từ tham khảo:
- trổng
- trổng
- trỗng
- trỗng trễnh
- trỗng trễnh
- trống