| trổng | trt. Suông, bông-lông, không chỉ ngay người nào: Nói trổng, chửi trổng. |
| trổng | dt. X. Đánh trổng. |
| trổng | dt. Khăng: đánh trổng. |
| trổng | tt. Đổng, trống không, vu vơ: chửi trổng o nói trổng. |
Ðã vậy , nó còn bị nhỏ Tóc Ngắn hành lên hành xuống : Bảnh Trai chia bài giùm mình đi ! Khát nước quá , Bảnh Trai ơi ! Có khi nó nói trổng : Kiếm cái chi lót ngồi cho êm há? Thế là thằng Bảnh Trai chạy lui chạy tới lăng xăng. |
* Từ tham khảo:
- trỗng trễnh
- trỗng trễnh
- trống
- trống
- trống
- trống bản