| trong thâm tâm | trt. ở đáy lòng, hết sức thành-thật: Tiếng nói tự trong thâm-tâm. // (thth) Thật sự, trong lòng: Tuy tôi rầy mắng nó nặng lời, chớ trong thâm-tâm, tôi có ghét bỏ chi nó đâu. |
| Thu cho rằng mình có lỗi đối với Trương , nhưng trong thâm tâm nàng một nỗi vui sướng mà nàng không ngờ đến dần dần nở ra làm nàng nóng bừng hai má và hoa mắt. |
| Nhưng trong thâm tâm , chàng chỉ thấy nỗi chán nản mông mênh và chàng không muốn tự nhận rằng cái cớ chính xin chàng bỏ Thu đi chỉ vì sự chán nản ấy. |
| Bổn phận đó , trong thâm tâm nàng , nàng không cho là bổn phận , chỉ là sự bó buộc gây nên bởi tập quán nó làm cho mọi người quanh quẩn quấy rầy nhau mà không có kết quả gì tốt. |
Nói vậy , nhưng trong thâm tâm Loan , Loan biết rằng mình vừa tự dối mình. |
Vậy giờ thì mình lưu ý đến người ta ? Mai nghe trong thâm tâm như có câu trả lời của cô đi xe hoả ban nãy : Một lúc dám cho chừng kia tiền. |
| Có khi nàng ngờ rằng chỉ vì sợ người vợ lẽ mà cha vờ ghét mình , vờ lãnh đạm với mình , chứ trong thâm tâm , cha vẫn yêu quý , vẫn săn sóc , vẫn tha thiết nghĩ đến tương lai của mình. |
* Từ tham khảo:
- tại triều ngôn triều
- tam
- tam âm giao
- tam bà đát
- tam bản
- tam bành