| trong sâu | trt. Tại chỗ phải đi sâu vào: Va ở xóm đó, nhưng trong sâu. |
| Thức ăn rơi vào trong sâu , và do một phản xạ nào nó , lâu lắm , bà giáo mới nuốt. |
| Một vài cành hoa tím ở trên giàn hoa rơi vào trong chén rượu : anh em uống cả hoa và cứ như thế uống cho đến xế chiều rồi tất cả dắt nhau đi lang thang bất cứ đâu , vì tuy rằng không ai nói ra lời , nhưng ai cũng cảm thấy trong sâu thẳm cõi lòng rằng gặp những ngày trời đất thế này mà không đi ra ngoài thì uổng quá. |
| Từ trong sâu thẳm nàng muốn một lần nữa thử lại sự dịu ngọt quá ấy. |
| Nhưng rồi bất ngờ từ trong sâu thẳm của ký ức lại hiện lên một xác người giãy giụa , quằng quại , rồi... tắt thở... Ai đó?... Đấy là món nợ đầu tiên trong đời mà Sỏi chưa trả được. |
| trong sâu thẳm của đêm Thơ nghe như có tiếng gió thở dài lẫn trong âm thanh xạc xào của lá khô trở mình trên hè phố. |
| Nó đánh thức những ngày xưa cũ trai trẻ trong sâu thẳm lòng ông. |
* Từ tham khảo:
- khó ngửi
- khó người dễ ta
- khó người khó ta
- khó nhai
- khó nhằn
- khó nhọc