| trồng răng | đt. Lắp răng giả vào nớu, chỗ răng thật đã rụng: Thợ trồng răng. |
| trồng răng | - Lắp răng giả vào hàm. |
| trồng răng | đgt. Lắp răng giả vào hàm: hiệu trồng răng. |
| trồng răng | đgt Lắp răng giả vào hàm: Mới hơn sáu mươi tuổi ông ấy đã phải đi trồng răng. |
| trồng răng | .- Lắp răng giả vào hàm. |
| Để điều trị sâu răng dứt điểm nhiều người hay có xu hướng là đến nha sĩ để nhổ bỏ rồi nghĩ tới việc ttrồng rănggiả. |
| Do đó , nha sĩ yêu cầu Nguyễn Thị Thành phải đi ttrồng rănglại. |
| Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn , toàn bộ chi phí ttrồng răngđều do người chủ thuê Nguyễn Thị Thành làm thuê chi trả giúp. |
* Từ tham khảo:
- trồng tỉa
- trồng trái
- trồng trặc
- trồng tre nên gậy
- trồng trỉa
- trồng trọt