| trông lên | đgt So với những người ở trên mình: Trông lên chẳng bằng ai, nhưng trông xuống cũng ít ai bằng mình (tng). |
Vừa vào đến sân thời tôi đứng ngẩn người ra : một cô con gái trạc độ mười sáu , mười bảy đương ngồi quay tơ ngoài hiên , thấy tôi vào đưa mắt trông lên. |
Nàng cũng có đấy , tôi nói xong trông lên , thấy nàng đứng đằng sau ông cụ mà nhìn tôi , làn thu ba , đắm đuối như hỏi như han như oán trách vô ngần. |
| " Khi đến đầu hiên bên kia , Ngọc trông lên chùa trên , nhác thấy ở chỗ khe cửa tò vò có một vật đen đen vừa đi vụt quạ Liền lần tới , se sẽ ẩy cửa bước vào. |
| Mãi gần mười một giờ mới trông lên đồng hồ , bảo con : Thôi , khuya rồi con về nghĩ kẻo mệt. |
| Tôi trông lên thì cô ta lại quay mặt đi. |
| Và Bân ngửa đầu trông lên , tay với vào tấm màn : Mai nhé. |
* Từ tham khảo:
- thợ
- thợ bạc
- thợ bạn
- thợ cả
- thợ cạo
- thợ cưa