| trồng chuối | đt. Bứng chuối con ra trồng lại: Đất mới trồng chuối lớn buồng. // (R) Trò chơi bằng cách cắm đầu xuống đất và giơ thẳng hai chân lên trời: Đứa thì trồng chuối, đứa thì thảy làng-cang (X. Làng-cang). |
| trồng chuối | đgt. Làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn trở xuống dưới: Bọn trẻ tập trồng chuối. |
Anh về trồng chuối nuôi chim Chớ nghe sáo thổi , đờn kìm bỏ em. |
| Diện tích đất ông Quân ttrồng chuốikhông phải phần đất huyện cho ông Chí thuê. |
| Người dân ttrồng chuốitrong khuôn viên các biệt thự xây thô liền kề. |
| Công ty của bà Nga đang dẫn đầu ở tỉnh Lào Cai về cung ứng và xuất khẩu chuối , với vùng ttrồng chuốihơn 700 ha , sản lượng thu hoạch khoảng 150 200 nghìn tấn , thị trường tiêu thụ tại Trung Quốc với tổng doanh thu khoảng 200 tỷ đồng/năm. |
| Từ đầu năm 2017 đến nay , cả nước lao vào giải cứu nông sản , hết giúp người ttrồng chuốiở Đồng Nai , Bà Rịa Vũng Tàu , Tây Ninh thì đến những chuyến xe nặng tình giúp bà con nông dân trồng dưa hấu ở Quảng Ngãi Và mới đây cả nước tập trung sức lực vào giải cứu heo cho người chăn nuôi trên khắp cả nước từ Đồng Nai cho tới tận Hà Nội , Hưng Yên Ra đường là gặp những anh hùng giải cứu Cuối tháng 2 năm nay , nông dân trồng chuối nhiều địa phương điêu đứng vì giá chuối bán tại vườn 14.000 17.000 đồng/kg giảm thê thảm chỉ còn 1.000 2.000 đồng/kg. |
| Dự án ttrồng chuốicủa 1 doanh nghiệp Hàn Quốc sau vài năm hoạt động bị đổ bể khiến 45ha đất nông nghiệp bỏ hoang và doanh nghiệp đang bặt vô âm tín trong khi tiền thuê đất của người dân 3 năm nay vẫn chưa được thanh toán. |
* Từ tham khảo:
- trồng hà lảng
- trồng khoai đất lạ, gieo mạ đất quen
- trồng răng
- trồng sung ra vả
- trồng tỉa
- trồng trái