| trong bưng | trt. Giữa bưng, giữa vùng đất thấp, nước ngập quanh năm: Trong bưng mới có cá to. // C/g. Trong khu hay trong bưng-biền, nơi ẩn-náu của dân-quân chống Pháp thuộc vùng đất thấp: Trong bưng, có Bình-dân học-hội. |
| Nghi thức ttrong bưngcỗ Tết : Rót rượu ; gắp thức ăn mời cha mẹ. |
* Từ tham khảo:
- nhanh như sóc
- nhanh như tên bắn
- nhanh như thổi
- nhanh trí
- nhành
- nhảnh