| trong bụng | trt. Trong bao-tử (dạ dày): Hai bữa rày, không có hột cơm trong bụng. // C/g. Trong dạ, trong lòng, trong trí óc suy-nghĩ, không lộ ra: Cười thầm trong bụng. |
| Đứa con đương có ttrong bụngchỉ là kết quả của sự ham muốn về xác thịt. |
| Và đứa con nàng mang ttrong bụngchỉ là vì ông chủ dâm dục ức hiếp nàng mà có. |
Trác chẳng nói gì , ttrong bụngnghĩ thầm : Chưa biết đến bao giờ đây mới về. |
| Nhưng nghĩ đến đứa bé nàng mang ttrong bụng, nàng lại thở dài , nghĩ thầm : Đã quá bước mất rồi... Trác định chỉ về thăm mẹ trong một ngày , nhưng thấy trong nhà được vui vẻ , nàng nhất định ở lại thêm một hai ngày nữa. |
| Còn như đi lừa một người con gái , yêu người ta , nhưng lại muốn người ta hết sức khổ vì mình , thấy người ta khổ vì mình lại sướng ngầm trong bụng... biết mình không xứng đáng nhưng cũng cố làm cho người ta trọng mình... đau khổ vì thấy mình khốn nạn nhưng lại sung sướng mong mỏi người ấy cũng khốn nạn như mình , cái tội ấy thì không có pháp luật nào trị , vì thật ra không phải là một cái tội. |
| Nàng rưng rưng muốn khóc , tủi cho thân phận đứa bé ở trong bụng và tủi cho nàng cũng có , một cái vui sướng làm mẹ cũng không thiết đến nữa. |
* Từ tham khảo:
- nông-công
- nông công thương
- nông-cơ
- nông-địa-học
- nông-khoa
- nông-nghệ