| nông công | dt. Dân làm ruộng và thợ-thuyền ở thành: Các tầng lớp nông-công. |
| nông công | dt. Kẻ làm ruộng và kẻ làm thợ: Cuộc hợp tác nông công. |
Bởi anh chăm việc nông công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài. |
Bởi anh tham việc nông công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài. |
Bởi anh chăm việc nông công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài Ngày mùa tỉa đậu trồng khoai Ngày ba tháng tám mới ngồi mà ăn. |
[4] Trong nông công thương (1939). |
| Đầu những năm 1920 , giai cấp tư sản dân tộc hình thành , họ thành lập Hiệp hội nông công thương Bắc Kỳ , cho xuất bản báo Thực Nghiệp. |
| TP HCM trở thành "điểm nút" dịch vụ gắn kết chuỗi giá trị nông công nghiệp này. |
* Từ tham khảo:
- y giá phạn năng
- y hệt
- y hi
- y hi
- y hịt
- y học