| trợn trạc | đt. Nh. Trợn độc: Tròng kia trợn-trạc như tròng khỉ, Môi nọ phều-phào tợ môi trâu (vè say rượu). |
| trợn trạc | đgt. Trợn trừng, trợn trạo: Tròng kia trợn trạc như tròng khỉ, Môi nọ phều phào tựa môi trâu. |
| Mới xơi hết ngày thứ hai , mắt sáng mở to trợn trừng ttrợn trạc. |
* Từ tham khảo:
- trợn trắng
- trợn trợn
- trợn trừng
- trợn trừng trợn trạo
- trờng
- trớng